【譯】MIN – 友達以上,戀人未滿TRÊN TÌNH BẠN, DƯỚI TÌNH YÊU

 

 

Ta biết nhau từ lâu rồi, ta hiểu từng thói quen của nhau
我們認識都多久了,彼此所有的一舉一動都熟悉自若
Tuy không phải người yêu với nhau, ta vẫn hơn là bạn
我們不是情侶,但我們的關係也不只是朋友
Ta biết nhau đang nghĩ gì, không cần phải nói ra làm chi
我們都知道對方心裏所想,不需要言語也能明白
Câu chuyện này cứ như vậy đi, phân tích thêm làm gì
這樣的關係就保持下去吧,不用再多甚麼了
Mình bên nhau giống như người yêu, nhìn nhau giống như người yêu
我們就像情人般彼此相伴,我們看上去就像天生一對
Dù không phải là tình yêu, nhưng chắc chắn không phải tình bạn
即使不是情侶,但我們也不是單純友誼
Dù có lẽ sẽ không dài lâu, nhưng ta sẽ thật đậm sâu
就算我們的情誼不會天長地久,但我們是全心對待
Mối tình này không cần định nghĩa gì đâu
這樣的關係,不需要再多定義甚麼
Đôi ta ở trên tình bạn, ở dưới tình yêu
友達以上,戀人未滿
Tuyệt vời biết bao nhiêu, khi có người nuông chiều
有人疼惜的感覺是這麼美好
Đôi ta ở trên tình bạn, ở dưới tình yêu
友達以上,戀人未滿
Tuyệt vời biết bao nhiêu, khi có người thấu hiểu
有人相知的感覺是這麼美好
Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)
不是戀人,但比相戀更開心
Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah) (ok)
不是戀人,但比相戀更開心
Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)
不是戀人,但比相戀更開心
Rất nhiều, rất nhiều, rất nhiều (yah) (rất nhiều)
非常、非常、非常開心
*完走越南Vietnam Walker 翻譯,如需使用請註明出處。
Pick up the bag then I go
Lắc lư theo nhịp mà anh flow
跟著我的節奏一起搖擺
She got my name on her tats
她的刺青有我的名字
Ta cuộn vào nhau cả đêm thâu
我們心意纏綣
Em nói chưa yêu nhưng đã vượt qua tình bạn?
妳說妳並不是喜歡我,但為何妳卻越過朋友那條線?
Câu chuyện của ta đâu sắp xếp theo kịch bản
我們的故事不是照著劇本發展
Sống không tính toán và đối diện thật bình thản
我們活的如此坦率、不去計算
Họ nghe lý trí còn anh lắng nghe tình cảm
其他人跟從理智,但我想跟隨內心的聲音
Ridin’ with you they wanna be like me
Nắm tay xuống phố thật bảnh bao
穿著奪目,走向街頭
Bước chân vô club mình là V.I.P
進了舞池,我就是V.I.P
Những ánh mắt nhìn anh cảnh cáo
多少看著我的眼神透漏著嫉妒
Khi mà MIN rong chơi cùng với TYP
因為正是我TYP占據了MIN身邊的位置
Nhẹ nhàng, tinh nghịch và thanh tao
溫柔、風趣且專一
Then she said: “Can you be my G?”
Anh đâu quan tâm đôi ta là thế nào?
我不在乎我們是甚麼關係
Đôi ta ở trên tình bạn, ở dưới tình yêu
友達以上,戀人未滿
Tuyệt vời biết bao nhiêu, khi có người thấu hiểu
有人相知的感覺是這麼美好
Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)
不是戀人,但比相戀更開心
Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah) (ok)
不是戀人,但比相戀更開心
Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)
不是戀人,但比相戀更開心
Rất nhiều, rất nhiều, rất nhiều (yah) (rất nhiều)
非常、非常、非常開心
Đôi ta ở trên tình bạn, ở dưới tình yêu
友達以上,戀人未滿
Tuyệt vời biết bao nhiêu, khi có người thấu hiểu
有人相知的感覺是這麼美好
Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)
不是戀人,但比相戀更開心
Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah) (ok)
不是戀人,但比相戀更開心
Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)
不是戀人,但比相戀更開心
Rất nhiều, rất nhiều, rất nhiều (yah) (rất nhiều)
非常、非常、非常開心
We are more than friends but less than lovers
I know you love it, you love it
We are more than friends but less than lovers
I know you love it, you love it
Đôi ta ở trên tình bạn, ở dưới tình yêu
友達以上,戀人未滿
Tuyệt vời biết bao nhiêu, khi có người thấu hiểu
有人相知的感覺是這麼美好
Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)
不是戀人,但比相戀更開心
Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah) (ok)
不是戀人,但比相戀更開心
Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều (yah)
不是戀人,但比相戀更開心
Rất nhiều, rất nhiều, rất nhiều (yah) (rất nhiều)
非常、非常、非常開心
We are more than friends but less than lovers
I know you love it, you love it
(Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều)
(不是戀人,但比相戀更開心)
We are more than friends but less than lovers
I know you love it, you love it (ok)
You love it
*完走越南Vietnam Walker 翻譯,如需使用請註明出處。

發佈留言

發佈留言必須填寫的電子郵件地址不會公開。 必填欄位標示為 *